CS-C 8000-G


Giới thiệu thiết bị:

  • Mô men tần số thấp output là 180%, đặc tính vận hành tần số thấp tốt.
  • Tần số output lớn nhất là 600Hz, có thể điều khiển động cơ tốc độ cao;
  • Chức năng bảo vệ kiểm tra đầy đủ (quá áp, thiếu áp, quá tải), dừng đột ngột, tái khởi động.
  • Chức năng bảo vệ tăng tốc độ, giảm tốc, phòng tránh đang hoạt động dừng tốc độ.
  • Chức năng nhận biết tự động thông số động cơ, bảo đảm tính ổn định và tính chính xác của hệ thống.
  • Tác động nhanh khi dừng máy ở tốc độ cao.
  • Cổng truyền tín hiệu và phương thức điều khiển linh hoạt phong phú, tính thông dụng cao.
  • Lựa chọn lắp đặt SMT và công nghệ xử lý sơn 3 tác dụng, tính ổn định sản phẩm cao.
  • Toàn thế hệ lựa chọn linh kiện bộ công suất IGBT siemen, đảm bảo chất lượng cao.
Ứng dụng: Thang máy tay vịn tự động, cơ khí dây cáp, thiết bị in nhuộm, cơ khí hóa chất, cơ khí chế nhựa, thiết bị mỏ dầu, thiết bị cơ khí mỏ than.

Kích thước lắp đặt:

Đơn vị: mm


Loại máy

L

L2

L3

W

W1

H

H1

Bàn phím

Hộp máy

CS 004G3

 

237

249

249

144

159

169

C

Vỏ nhựa

CS5RG3

CS7R5G3

CS011G3

324

338

 354

354

 165

 164

178

D

Vỏ sắt

CS015G3

CS18R5G3

370

 383

406

406

200

210

224

D

Vỏ sắt

CS022G3

CS030G3

137

 468

 475

475

200

225

239

D

 Vỏ sắt

CS037G3

CS045G3

500

522

535

535

253

250

260

D

Vỏ sắt

CS055G3

553

568

592

592

200

271

285

D

Vỏ sắt

CS075G3

600

620

646

646

300

300

314

D

Vỏ sắt 

CS093G3

CS110G3

895

925

 950

950

 350

330

344

D

Vỏ sắt

CS132G3



















Hình dáng bên ngoài hộp máy:



Hình dáng bên ngoài hộp máy từ 160Kw trở lên:


Đơn vị: mm


Quy cách

W

W1

H

H1

H2

D

D1

d

d1

Tủ
máy

CS160G3

600

181
(178)

1270

1230

 

408

 

12

 

CS185G3

CS200G3

Tủ máy730(W)*1645(H)*470(D)

CS220G3

CS250G3

CS280G3

Tủ máy850(W)*1885(H)*470(D)

CS315G3


SẢN PHẨM KHÁC